hóng chuyện

Học thuật
Thân thiện
hóng chuyện

Một em bé đang hóng chuyện của người lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch: Hành động đứng nghe người khác nói chuyện một cách vô tư, chưa hiểu hết nội dung.
    • Trẻ con bắt đầu biết hướng về phía người lớn để nghe nói: Dùng để miêu tả giai đoạn phát triển của trẻ nhỏ khi các em bắt đầu phản ứng với âm thanh giọng nói, biết quay đầu tìm nguồn phát ra lời nói chú ý lắng nghe.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mấy đứa trẻ ngồi hóng chuyện người lớn nói chuyệnđầu ngõ. (Mấy đứa trẻ ngồi nghe một cách ngây thơ người lớn nói chuyệnđầu ngõ.)
    • Đừng hóng chuyện của người khác, không hay đâu. (Đừng nghe lỏm chuyện của người khác, không hay đâu.)
    • nhà tôi mới 4 tháng tuổi đã biết hóng chuyện rồi. ( nhà tôi mới 4 tháng tuổi đã bắt đầu biết hướng về phía người lớn để nghe nói rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hóng hớt": Từ gần nghĩa, thường mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ việc tò mò, nghe ngóng chuyện của người khác.
    • ấy thói quen hóng hớt chuyện hàng xóm. ( ấy thói quen tò mò nghe ngóng chuyện hàng xóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Hóng (động từ): dạng rút gọn, thường dùng trong khẩu ngữ với nghĩa tương tự "hóng chuyện".
    • cứ đứng đó hóng mãi. ( cứ đứng đó nghe chuyện mãi.)
  • Nghe lỏm (động từ): Nghe trộm, nghe một cách lén lút. Mang nghĩa cố ý hơn so với "hóng chuyện" thường mang tính ngây thơ, vô tư.
  • Tò mò (tính từ): tính chất muốn biết những điều không liên quan đến mình. "Hóng chuyện" có thể một biểu hiện của sự tò mò.
Từ đồng nghĩa
  • Nghe ngóng: Chú ý lắng nghe để nắm bắt thông tin (có thể chủ đích).
  • Lắng nghe: Chú ý nghe một cách nghiêm túc (trang trọng tích cực hơn "hóng chuyện").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hóng chuyện người lớn: Cụm từ phổ biến, chỉ việc trẻ con nghe lỏm hoặc chú ý đến câu chuyện của người lớn.
    • Trẻ con hay thích hóng chuyện người lớn. (Trẻ con hay thích nghe lỏm chuyện người lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • Điếc không sợ súng: Thành ngữ chỉ người thiếu hiểu biết nhưng lại liều lĩnh. Có thể dùng đối lập với trạng thái "hóng chuyện" (chú ý lắng nghe) của trẻ nhỏ đang học hỏi.
hóng chuyện

Một em bé đang hóng chuyện của người lớn.

  1. đg. 1. Đứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch. 2. Nói trẻ con đã bắt đầu biết hướng về phía người lớn để nghe nói.

Từ chứa "hóng chuyện"